lai rai

Học thuật
Thân thiện
lai rai

Mưa lai rai rơi trên mái nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kéo dài lê thê, không dứt khoát: Diễn ra trong một khoảng thời gian dài, không tập trung vào một lúc rải rác, mỗi lúc một ít, tạo cảm giác chậm chạp không muốn kết thúc.
    • Nhẹ thưa thớt: Mô tả một hiện tượng xảy ra với cường độ nhẹ không liên tục, từng đợt cách quãng.
  2. Phó từ:

    • Một cách rải rác, thong thả: Cách thức diễn ra một hành động, sự việc một cách chậm rãi, không vội vàng, kéo dài thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Trời đổ cơn mưa lai rai suốt cả buổi chiều. (Trời mưa nhẹ thưa thớt kéo dài suốt cả buổi chiều.)
    • Công việc thu hoạch tiến hành lai rai lúa chín không đều. (Công việc thu hoạch tiến hành kéo dài lê thê lúa chín không cùng một lúc.)
  • Phó từ:

    • Họ ngồi quán nước, uống bia nói chuyện lai rai. (Họ ngồi quán nước, uống bia nói chuyện một cách thong thả, kéo dài.)
    • Khách đến thăm lai rai trong cả tuần lễ. (Khách đến thăm một cách rải rác trong suốt cả tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả cảm giác thời gian trôi chậm: Thường dùng để nhấn mạnh sự kéo dài một cách không hấp dẫn hoặc gây sốt ruột.

    • Buổi họp diễn biến lai rai khiến mọi người đều mệt mỏi. (Buổi họp diễn biến chậm chạp, kéo dài khiến mọi người đều mệt mỏi.)
  • Dùng trong văn miêu tả, khẩu ngữ: Từ này phổ biến trong khẩu ngữ văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về sự kéo dài, rời rạc.

    • Nỗi buồn cứ lai rai trong lòng ấy. (Nỗi buồn cứ dai dẳng, không dứt trong lòng ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Lai nhai (tính từ/phó từ): Có nghĩa gần giống "lai rai", thường dùng để chỉ việc ăn uống hoặc nói chuyện kéo dài, chậm rãi từng chút một.

    • Ăn sáng lai nhai mãi mới xong. (Ăn sáng chậm rãi, kéo dài mãi mới xong.)
  • Lê thê (tính từ): Nhấn mạnh sự kéo dài một cách mệt mỏi, chán ngắt.

  • Rải rác (tính từ): Phân bố không tập trung, ở nhiều nơi hoặc nhiều thời điểm khác nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Lê thê: Kéo dài một cách chậm chạp, nặng nề.
  • Rời rạc: Không liên tục, không tập trung.
  • Thưa thớt: Ít cách xa nhau về thời gian hoặc không gian.
  • Dai dẳng: Kéo dài lâu, khó chấm dứt (thường cho cảm giác tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Dồn dập: Xảy ra liên tiếp, nhiều nhanh.
  • Tập trung: Tụ lại một chỗ, một lúc.
  • Ào ạt: Mạnh mẽ liên tục.
  • Dứt khoát: Rõ ràng, nhanh gọn, không kéo dài.
Thành ngữ liên quan
  • Lai rai vài ba chén: Thường dùng trong ngữ cảnh ăn uống, chỉ việc uống rượu bia một cách từ từ, thong thả, kéo dài thời gian trò chuyện.
    • Tối nay rảnh, mình lai rai vài ba chén nhé. (Tối nay rảnh, mình cùng uống rượu bia thong thả trò chuyện nhé.)
lai rai

Mưa lai rai rơi trên mái nhà.

  1. t. Không tập trung vào một thời gian rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt. Mưa lai rai hàng tháng trời. Lúa chín lai rai.